Mới: Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm áp dụng từ 01/3/2021

Thứ năm - 04/02/2021 01:59 855 0
Bộ LĐTB&XH ban hành Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH về Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
Mới: Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm áp dụng từ 01/3/2021
Trong đó, các ngành, lĩnh vực có nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề,công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm bao gồm:
- Khai thác khoáng sản: 108 nghề/công việc;
- Cơ khí, luyện kim: 180 nghề/công việc;
- Hóa chất: 159 nghề/công việc;
- Vận tải: 100 nghề/công việc;
- Xây dựng giao thông và kho tàng bến bãi: 58 nghề/công việc;
- Điện: 100 nghề/công việc;
- Thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông: 39 nghề/công việc;
- Sản xuất xi măng: 39 nghề/công việc;
- Sành sứ, thủy tinh, nhựa tạp phẩm, giấy, gỗ: 52 nghề/công việc;
- Da giày, dệt may: 58 nghề/công việc;
- Nông nghiệp và lâm nghiệp (bao gồm trồng trọt, khai thác, chế biến nông, lâm sản, chăn nuôi - chế biến gia súc, gia cầm): 118 nghề/công việc;
- Thương mại: 47 nghề/công việc;
- Phát thanh, truyền hình: 18 nghề/công việc;
- Dự trữ quốc gia: 05 nghề/công việc;
- Y tế và dược: 66 nghề/công việc;
- Thủy lợi: 21 nghề/công việc;
- Cơ yếu: 17 nghề/công việc;
- Địa chất: 24 nghề/công việc;
- Xây dựng (xây lắp): 12 nghề/công việc;
- Vệ sinh môi trường: 27 nghề/công việc;
- Sản xuất gạch, gốm, sứ, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, vật liệu xây dựng: 46 nghề/công việc;
- Sản xuất thuốc lá: 32 nghề/công việc;
- Địa chính: 06 nghề/công việc;
- Khí tượng thủy văn: 08 nghề/công việc;
- Khoa học công nghệ: 57 nghề/công việc;
- Hàng không: 55 nghề/công việc;
- Sản xuất, chế biến muối ăn: 03 nghề/công việc;
- Thể dục - thể thao, văn hóa thông tin: 47 nghề/công việc;
- Thương binh và xã hội: 14 nghề/công việc;
- Bánh kẹo, bia, rượu, nước giải khát: 23 nghề/công việc;
- Du lịch: 08 nghề/công việc;
- Ngân hàng: 16 nghề/công việc;
- Sản xuất giấy: 24 nghề/công việc;
- Thủy sản: 38 nghề/công việc;
- Dầu khí: 119 nghề/công việc;
- Chế biến thực phẩm: 14 nghề/công việc;
- Giáo dục - đào tạo: 04 nghề/công việc;
- Hải quan: 09 nghề/công việc;
- Sản xuất ô tô xe máy: 23 nghề/công việc;
- Lưu trữ: 01 nghề/công việc;
- Tài nguyên môi trường: 24 nghề/công việc;
- Cao su: 19 nghề/công việc.
Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH có hiệu lực từ ngày 01/3/2021.
Kể từ ngày 01/3/2021, các Quyết định, Thông tư sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Quyết định 1453/LĐTBXH-QĐ ngày 13/10/1995 ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết định 915/LĐTBXH-QĐ ngày 30/7/1996 ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết định 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 16/12/1996 ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết định 190/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 03/3/1999 ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết định 1580/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 26/12/2000 ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Quyết định 1152/2003/QĐ-BLĐTBXH ngày 18/9/2003 ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Thông tư 36/2012/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012 ban hành bổ sung danh mục nghề, công việc nặng nhọc độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;
- Thông tư 15/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/6/2016 ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.

Xem toàn văn Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH 

Nguồn tin: thuvienphapluat

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Thống kê truy cập
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây